Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025

THÔNG BÁO

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025

 

 

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hải Phòng thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025 như sau:

I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (PT1); kết quả học tập THPT (PT2); kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2025 (PT4).

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chuyên ngành/ chương trình

Tổ hợp môn xét tuyển

PT1

PT2

PT4

HSA

APT

TSA

SPT

A. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

 

 

 

 

 

 

1

7310101.20

Kinh tế: - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17,00

21,00

58

443

40

11

2

7340101.20

Quản trị kinh doanh:- Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17,00

21,00

58

443

40

11

3

7340301.20

Kế toán:- Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, D07

17,00

21,00

58

443

40

11

4

7480201.20

Công nghệ thông tin:- Thiết kế game và Multimedia (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01

17,00

21,00

58

443

40

11

5

7510301.20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:- Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01

17,00

21,00

58

443

40

11

B. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

 

 

 

 

 

 

* Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính

 

 

 

 

 

 

6

7380101.01

Luật

A00, C00, C03, C04, D01, X01

19,00

23,00

68

525

47

15

7

Quản trị kinh doanh: 

 

 

 

 

 

 

7340101.01

- Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, C03, C04, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

7340101.02

- Quản trị tài chính kế toán

 

Marketing:

 

 

 

 

 

 

8

7340115.01

- Marketing số

A00, A01, C01, C03, C04, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

9

7340122.01

Thương mại điện tử

10

 Tài chính - Ngân hàng: 

 

 

 

 

 

 

7340201.02

- Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

16,00

19,00

54

411

37

10

 

Kế toán: 

 

 

 

 

 

 

11

7340301.02

- Kế toán doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

16,00

19,00

54

411

37

10

7340301.03

- Kế toán - Kiểm toán
* Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội

 

 

 

 

 

 

12

7220201.01

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D10, D14, D15

(Môn chính: Ngoại ngữ)

16,00

x

x

x

x

x

13

7220204.01

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D09, D14, D15, D45

(Môn chính: Ngoại ngữ)

16,00

x

x

x

x

x

14

Kinh tế:  

 

 

 

 

 

 

7310101.02

- Kinh tế ngoại thương

A00, A01, C01, C03, C04, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

7310101.03

- Quản lý kinh tế

7310101.04

- Logistics và vận tải đa phương thức

15

7760101.01

Công tác xã hội

C00, C03, C04, D01, D14, D15

16,00

19,00

54

411

37

10

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:

 

 

 

 

 

 

7810103.01

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, C04, D01, D14, D15

17,00

20,00

58

443

40

11

7810103.02

- Quản trị lữ hành, khách sạn

7810103.03

- Hướng dẫn du lịch
* Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc

 

 

 

 

 

 

17

Công nghệ thông tin: 

 

 

 

 

 

 

7480201.01

- Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, C02, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

7480201.02

- Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

17,00

20,00

58

443

40

11

18

Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 

 

 

 

 

 

 

7510103.02

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

19

7510202.01

Công nghệ chế tạo máy

20

7510203.01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:  

 

 

 

 

 

 

7510301.02

- Điện công nghiệp và dân dụng

A00, A01, C01, C02, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

22

 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

 

 

 

 

 

 

7510303.02

- Điện tự động công nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

23

7580101.01

Kiến trúc

A00, A01, D01

16,00

19,00

54

411

37

10

V01

10,67

(02 môn văn hóa)

12,67

(02 môn văn hóa)

* Nhóm: Đào tạo giáo viên

 

 

 

 

 

 

24

7140201.01

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M03, M04

19,00

x

x

x

x

x

12,67

(02 môn văn hóa)

25

7140202.01

Giáo dục Tiểu học

A01, C01, C02, C03, C04, D01

19,00

x

x

x

x

x

26

7140206.01

Giáo dục Thể chấtT00, T01, T02, T05 (Môn chính: Năng khiếu)

18,00

22,00

x

x

x

x

12,00

(02 môn văn hóa)

14,67

(02 môn văn hóa)

27

7140209.01

Sư phạm Toán học

A00, A01, C01, C02, D07

19,00

x

x

x

x

x

28

7140217.01

Sư phạm Ngữ văn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

19,00

x

x

x

x

x

29

7140231.01

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D06, D09, D10, D14, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)

19,00

x

x

x

x

x

Ghi chú:

- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã cộng điểm ưu tiên.

- Đối với các ngành Kiến trúc (tổ hợp V01), Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất: ngoài yêu cầu về tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh còn phải đáp ứng thêm yêu cầu: (tổng điểm của 02 môn văn hóa + điểm ưu tiên) đạt từ 2/3 mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của ngành.

- Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất, ngoài yêu cầu về tổ hợp 3 môn và 02 môn văn hóa, thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 phải đảm bảo học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.

- Ký hiệu các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy và thang điểm:

+ HSA: Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm: 150);

+ APT: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (thang điểm: 1200);

+ TSA: Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm: 100);

+ SPT: Trường Đại học sư phạm Hà Nội (thang điểm: 30).

- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 để được xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tổ hợp môn xét tuyển

 

TT

Mã tổ

hợp môn

Tên tổ hợp môn

TT

Mã tổ hợp môn

Tên tổ hợp môn

   1               

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

  14             

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

   2               

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

  15             

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

   3               

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

  16             

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

   4               

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

  17             

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

   5               

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

  18             

M01

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

   6               

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

  19             

M03

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

   7               

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

  20             

M04

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu

   8               

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

  21             

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu

   9               

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

  22             

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

  10             

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

  23             

T02

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

  11             

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

  24             

T05

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu

  12             

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

  25             

V01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

  13             

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

  26             

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

II. Quy tắc quy đổi điểm tương đương

1. Nguyên tắc chung

- Quy tắc này áp dụng cho việc xét tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Hải Phòng theo các phương thức tuyển sinh năm 2025:

+ Phương thức 1 (PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;

+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết quả học tập THPT năm lớp 11 và năm lớp 12;

+ Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12);

+ Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;

- Mọi điểm xét tuyển của các phương thức PT2, PT3, PT4 đều phải quy đổi về PT1 để đảm bảo công bằng khi xét tuyển.

- Sau khi quy đổi Chứng chỉ quốc tế sang điểm Ngoại ngữ, PT3 được quy đổi về PT1 hoặc PT2.

-  Bảng quy đổi chi tiết sẽ được Trường Đại học Hải Phòng công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh điểm của các thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào Trường Đại học Hải Phòng năm 2025.

    2. Khung quy đổi tương đương

- Điểm của mỗi tổ hợp theo PT2 (xét học bạ - HB), PT4 (đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy - VM) (VM) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo công thức nội suy tuyến tính:

y = c + (x -a )*(d -c)/(b - a) 

Trong đó:

·  x : tổng điểm gốc của tổ hợp (từ HB hoặc VM);

·  [a,b]  : khoảng phân vị của điểm gốc ;

·  [c,d]  : khoảng điểm tương ứng bên điểm thi THPT (PT1);

·   y : điểm quy đổi tương đương PT1.

- Bảng quy đổi điểm của các phương thức có dạng tổng quát như sau:

TỐP

Điểm HB/VM (x):

a < x ≤ b

Điểm thi TN THPT (y):

c < y ≤ d

T1

a1 < x ≤ b1

c1 < y ≤ d1

T2

a2 < x ≤ b2

c2 < y ≤ d2

Tn

an < x ≤ bn

cn < y ≤ dn

III. Chính sách học bổng và ưu đãi đối với các chương trình đào tạo chất lượng cao

- Dành học bổng 100% học phí năm thứ nhất cho sinh viên vào học chương trình đào tạo chất lượng cao có điểm trúng tuyển đạt từ 27,0 trở lên với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

- Dành học bổng 50% học phí năm thứ nhất cho sinh viên vào học chương trình đào tạo chất lượng cao có điểm trúng tuyển đạt từ 25,0 điểm đến dưới 27,0 điểm với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

- 100% sinh viên học chương trình chất lượng cao sẽ được nhận quà tặng của Nhà trường, gồm: miễn phí gửi xe, miễn phí ở Ký túc xá năm thứ nhất, bộ quà tặng (01 áo polo, 01 mũ, 01 ba lô)

IV. Kênh thông tin tuyển sinh

Thí sinh cần theo dõi và cập nhật thông tin tại các địa chỉ sau:

- Cổng thông tin điện tử của Trường Đại học Hải Phòng: https://dhhp.edu.vnhttps://tuyensinh.dhhp.edu.vn

- Zalo OA: zalo.me/haiphonguniversity

- Hotline: 0398.171.171 – 0773.171.171

- Email: tuyensinh@dhhp.edu.vn

Chi tiết nội dung thông báo tại đây