Điểm trúng tuyển theo ngành trong 3 năm gần nhất

Điểm trúng tuyển theo ngành trong 3 năm gần nhất của trường Đại học Hải Phòng

 

Ngành Mã ngành Khối ngành Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 TT LV TS Tên LV tuyển sinh
PT1 PT2 PT1 PT2 PT1 PT2
Giáo dục Mầm non 7140201 1 19 x 19 x 21,5 x 5 Đào tạo giáo viên
Giáo dục Tiểu học 7140202 1 19 x 22 x 24,5 x 5 Đào tạo giáo viên
Giáo dục Thể chất 7140206 1 22 20 22 20 29 30 5 Đào tạo giáo viên
Sư phạm Toán học 7140209 1 21,5 x 23,5 x 25,75 x 5 Đào tạo giáo viên
Sư phạm Ngữ văn 7140217 1 23,5 x 23,5 x 26,5 x 5 Đào tạo giáo viên
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1 26,5 x 30,5 x 33,5 x 5 Đào tạo giáo viên
Ngôn ngữ Anh 7220201 7 27 x 24 x 28,25 x 3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 7 29,5 x 27,5 x 31 x 3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội
Kinh tế 7310101 7 14 17 17 21 20,5 24 3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội
Quản trị kinh doanh 7340101 3 19 24 17 21 20 23 2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính
Thương mại điện tử 7340122 3 14 17 15 19 19 21 2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính
Tài chính - Ngân hàng 7340201 3 14 17 15 16,5 19,5 24 2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính
Kế toán 7340301 3 18 20 15 17 20 23 2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính
Công nghệ thông tin 7480201 5 17,5 23 21,5 24,5 19 22 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 5 14 17 15 16,5 17 21 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công nghệ chế tạo máy 7510202 5 14 17 15 16,5 17 21 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 5 14 17 15 16,5 18 22 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử 7510301 5 15 20 16 20 18 22 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 5 15 20 16 20 17 21 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Kiến trúc 7580101 5 14 17 15 16,5 17 21 4 Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc
Công tác xã hội 7760101 7 14 17 15 16,5 17 21 3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 7 16 17 16 19 23,5 25 3 Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội
Luật 7380101 3 16 17 16 19 24,5 26 2 Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính