Create a Joomla website with Joomla Templates. These Joomla Themes are reviewed and tested for optimal performance. High Quality, Premium Joomla Templates for Your Site

Tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

Ký hiệu trường: THP

Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng.

Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101; Fax: (0255)3.876.893;

Hotline: 01698.171.171 hoặc   01223.171.171;   Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn; Website: dhhp.edu.vn hoặc   tuyensinh.dhhp.edu.vn

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.320 (Đại học: 2.270; Cao đẳng: 50)
  2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.
  3. Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

  • Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.
  • Ngưỡng điểm tối thiểu nhận ĐKXT xem chi tiết tại ĐÂY.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

  • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;
  • ngưỡng điểm tối thiểu nhận ĐKXT: tổng điểm 03 môn (chưa nhân hệ số) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm.
  • Hồ sơ gồm: 1/ Phiếu đăng ký theo mẫu (ở cuối bài viết). 2/ Học bạ photo công chứng. 3/ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 4/ Lệ phí xét tuyển theo quy định.
  1. Điểm xét tuyển:
  • Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
  • Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016, 2017 xem tại ĐÂY.
  1. Môn thi Năng khiếu:
  • Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
  • Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
  • Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
  • Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
  • Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.
  • Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ 01/3/2018 đến 30/6/2018(Đối với đợt 1). Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4×6; 3) Lệ phí xét tuyển.
  1. Tổ hợp môn xét tuyển:

+ A00: Toán, Lý, Hóa;                      A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.

+ B00: Toán, Hóa, Sinh.

+ C00: Văn, Sử, Địa;                          C01: Văn, Toán, Lý;                    C02: Văn, Toán, Hóa;

C14: Văn, Toán, GD Công dân;    C15: Văn, Toán, KHXH.

+ D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;         D02: Văn, Toán, Tiếng Nga;      D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp;

D04: Văn, Toán, Tiếng Trung;      D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;          D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.

+ M00: Toán, Văn, Năng khiếu;       M01: Văn, Anh, Năng khiếu;

M02: Toán, Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).

+ T00: Toán, Sinh, Năng khiếu;       T01: Toán, Văn, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).

+ V00: Toán, Lý, Năng khiếu;          V01: Toán, Văn, Năng khiếu;

+ V02: Toán, Hoá, Năng khiếu;       V03: Toán, Anh, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

Những thông tin chi tiết khác xem tại: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2018:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến NĐBCLĐV

(PT 1)

NĐBCLĐV

(PT 2)

Các ngành đào tạo Đại học:     2,270    
Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02 50 17,0 x
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C02, D01 100 17,0 x
Giáo dục Chính trị 7140205 A00, B00, C14, C15 25 17,0 x
Giáo dục Thể chất * 7140206 T00, T01
(Môn chính: Năng khiếu)
25 17,0 18,0

HL năm lớp 12: Khá

Sư phạm Toán học (các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán – Vật lý; SP Toán – Hóa học) 7140209 A00, A01, C01, D01 30 17,0 x
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 30 17,0 x
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D01 30 17,0 x
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 30 17,0 x
Sư phạm Địa lý 7140219 A00, B00, C00, D01 30 17,0 x
Sư phạm Tiếng Anh (các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật) 7140231 A01, D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
70 17,0 x
Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch) 7310630 C00, D01, D14, D15 150 14,0 18,0
Ngôn ngữ Anh * 7220201 A01, D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
150 14,0 x
Ngôn ngữ Trung Quốc * 7220204 D01 (Môn chính: Tiếng Anh),
D02 (Môn chính: Tiếng Nga),
D03 (Môn chính: Tiếng Pháp),
D04 (Môn chính: Tiếng Trung).
110 14,0 x
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 30 14,0 18,0
Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và Dịch vụ; Kinh tế Ngoại thương; Quản lý Kinh tế) 7310101 A00, A01, C01, D01 200 14,0 18,0
Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Tài chính – Kế toán; Marketing; Thương mại điện tử) 7340101 A00, A01, C01, D01 200 14,0 18,0
Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, C01, D01 100 14,0 18,0
Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 7340301 A00, A01, C01, D01 250 14,0 18,0
Công nghệ sinh học (Cử nhân Công nghệ Sinh học) 7420201 A00, B00, C02, D01 30 14,0 18,0
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế) 7480201 A00, A01, C01, D01 150 14,0 18,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và CN) 7510103 A00, A01, C01, D01 100 14,0 18,0
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo) 7510202 A00, A01, C01, D01 120 14,0 18,0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 14,0 18,0
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) 7510301 A00, A01, C01, D01 150 14,0 18,0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện) 7510303 A00, A01, C01, D01 14,0 18,0
Kiến trúc * 7580101 V00, V01, V02, V03
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật)
30 14,0 18,0
Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học) 7620110 A00, B00, C02, D01 30 14,0 18,0
Công tác xã hội 7760101 C00, C01, C02, D01 50 14,0 18,0
Các ngành đào tạo Cao đẳng:     50    
Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M01, M02 25 15,0 x
Giáo dục Tiểu học 51140202 A00, C01, C02, D01 25 15,0 x

Download (PDF, Unknown)

Download (PDF, Unknown)

Download (PDF, Unknown)

Mẫu phiếu đăng ký dự thi năng khiếu; xét tuyển Đại học, Cao đăng chính quy 2018 (sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 THPT) tải tại đây:

Tháng Ba 20, 2018
TS_2018

Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 Ký hiệu trường: THP Địa chỉ: Số 171 […]
Tháng Tám 9, 2017
Lê Đắc Nhường logo

Thông báo Về việc học tập Tuần sinh hoạt công dân – học sinh, sinh viên đầu khóa Đợt 1, Năm học 2017 – 2018

Tháng Bảy 31, 2017
TUYENSINH

Hướng dẫn thủ tục nhập học tân sinh viên trúng tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

Trường Đại học Hải Phòng hướng dẫn các bạn Tân sinh viên khóa 2017 thủ tục nhập học, cụ thể như sau: I. HỒ SƠ NHẬP […]
Tháng Bảy 14, 2017
TUYENSINH

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017

1815Ký hiệu trường:    THP Địa chỉ:                 Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng. […]